Bảng lãi suất và tính khoản vay tín chấp trả góp tại VPBank FC

LÃI SUẤT

Khi vay tín chấp ngân hàng các khách hàng thường thắc mắc khi được xét duyệt vay mình sẽ có mức lãi suất như thế nào ? Gốc và lãi với số tiền sau giải ngân hàng tháng phải nộp bao nhiêu ? Qua bảng tính sau VPBankFC.com tính lãi suất cho các khách hàng với các mức vay và thời gian vay chi tiết số tiền hàng tháng phải chi trả

Hiện nay ngân hàng VPBank đang áp dụng 3 mức lãi suất là : nhóm A 1,66%, nhóm B 2,17% và nhóm C 2,95% dành cho khách hàng vay tín chấp tùy theo điều kiện của khách hàng mà quyết định mức lãi suất. Sau đây là bảng tính lãi suất và số tiền khách hàng phải trả tùy theo thời hạn vay và hạn mức vay.

BẢNG TÍNH KHOẢN TIỀN GÓP HÀNG THÁNG
(Gốc + lãi + bảo hiểm khoản vay)

I – Bảng lãi suất 1,66% áp dụng cho khách hàng thuộc nhóm A (Cat A)

  • Khách hàng vay tín chấp theo bảng lương cần đang đi làm hưởng lương, công ty thuộc Cat A, thành lập trên 3 năm, thu nhập tháng trên 7,5 triệu ( mã FC UP CAT A – 302 )
  • Khách hàng vay theo hóa đơn điện, với hóa đơn điện sinh hoạt hàng tháng từ 1 triệu VND trở lên ( mã FC UP EVN VIP – 289 )
  • Khách hàng vay theo bảo hiểm nhân thọ, với hóa đơn 3 triệu/ năm và thời gian đóng phí trên 1 năm ( mã FC UP Sur Ins 35 – 296)

Số tiền vay\Thời hạn6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng36 tháng
10.000.000 vnđ1.942.1281.054.610761.683617.371532.471477.240
15.000.000 vnđ2.913.1921.581.9141.142.524926.057798.707715.860
20.000.000 vnđ3.884.2562.109.2191.523.3651.234.7431.064.943954.480
25.000.000 vnđ4.855.3202.636.5241.904.2061.543.4291.331.1781.193.101
30.000.000 vnđ5.826.3843.163.8292.285.0481.852.1141.597.4141.431.721
35.000.000 vnđ6.797.4483.691.1332.665.8892.160.8001.863.6501.670.341
40.000.000 vnđ7.768.5124.218.4383.046.7302.469.4862.129.8861.908.961
45.000.000 vnđ8.739.5764.745.7433.427.5722.778.1712.396.1212.147.581
50.000.000 vnđ9.710.6405.273.0483.808.4133.086.8572.662.3572.386.201
55.000.000 vnđ10.681.7045.800.3524.189.2543.395.5432.928.5932.624.821
60.000.000 vnđ11.652.7686.327.6574.570.0953.704.2293.194.8282.863.441
65.000.000 vnđ12.623.8326.854.9624.950.9374.012.9143.461.0643.102.062
70.000.000 vnđ13.594.8967.382.2675.331.7784.321.6003.727.3003.340.682

II – Bảng lãi suất 2,17% áp dụng cho khách hàng thuộc nhóm B (Cat B)

  • Khách hàng vay tín chấp theo lương cần đang đi làm hưởng lương, công ty thuộc Cat B, thành lập trên 3 năm, thu nhập dưới 7,5 triệu ( mã FC UP CAT B – 304 )
  • Khách hàng vay theo hóa đơn điện, với hóa đơn điện sinh hoạt hàng tháng từ 550 k đến 1 triệu VND ( mã FC UP EVN Standard – 290 )
  • Khách hàng vay theo BHNT, với HĐ từ 2 đến dưới 3 triệu VND, thời gian đóng phí trên 1 năm ( mã FC UP Sur Ins Light – 340 )

Số tiền vay\Thời hạn6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng36 tháng
10.000.000 vnđ1.996.1891.107.880816.534674.344591.724538.795
15.000.000 vnđ2.994.2831.661.8201.224.8011.011.517887.587808.192
20.000.000 vnđ3.992.3772.215.7601.633.0691.348.6891.183.4491.077.590
25.000.000 vnđ4.990.4722.769.6992.041.3361.685.8611.479.3111.346.987
30.000.000 vnđ5.988.5663.323.6392.449.6032.023.0331.775.1731.616.385
35.000.000 vnđ6.986.6603.877.5792.857.8702.360.2062.071.0361.885.782
40.000.000 vnđ7.984.7554.431.5193.266.1372.697.3782.366.8982.155.180
45.000.000 vnđ8.982.8494.985.4593.674.4043.034.5502.662.7602.424.577
50.000.000 vnđ9.980.9435.539.3994.082.6723.371.7222.958.6222.693.974
55.000.000 vnđ10.979.0386.093.3394.490.9393.708.8943.254.4842.963.372
60.000.000 vnđ11.977.1326.647.2794.899.2064.046.0673.550.3473.232.769
65.000.000 vnđ12.975.2267.201.2195.307.4734.383.2393.846.2093.502.167
70.000.000 vnđ13.973.3217.755.1585.715.7404.720.4114.142.0713.771.564

III – Bảng lãi suất 2,95% áp dụng cho khách hàng thuộc nhóm C (Cat C)

  • Khách hàng vay tín chấp lương yêu cầu đang đi làm hưởng lương, công ty thuộc Cat C, thu nhập từ 3 triệu trở lên ( mã FC UP CAT C – 306 )
  • Khách hàng vay theo hóa đơn điện, với hóa đơn điện sinh hoạt hàng tháng từ 300 k đến 550 k VND ( mã FC UP EVN Classic – 292 )
  • Khách hàng vay theo hợp đồng tín dụng của các tổ chức tín dụng khác, như : Home Creadit, Prudential Finalcial ( mã FC UP Sur CF – 285 )

Số tiền vay\Thời hạn6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng36 tháng
10.000.000 vnđ2.078.5341.190.308902.513764.568686.293637.584
15.000.000 vnđ3.117.8011.785.4621.353.7691.146.8521.029.439956.375
20.000.000 vnđ4.157.0692.380.6161.805.0251.529.1361.372.5851.275.167
25.000.000 vnđ5.196.3362.975.7702.256.2821.911.4201.715.7321.593.959
30.000.000 vnđ6.235.6033.570.9242.707.5382.293.7042.058.8781.912.751
35.000.000 vnđ7.274.8704.166.0783.158.7942.675.9882.402.0242.231.542
40.000.000 vnđ8.314.1374.761.2323.610.0513.058.2722.745.1712.550.334
45.000.000 vnđ9.353.4045.356.3864.061.3073.440.5563.088.3172.869.126
50.000.000 vnđ10.392.6715.951.5404.512.5633.822.8403.431.4633.187.918
55.000.000 vnđ11.431.9396.546.6944.963.8204.205.1243.774.6103.506.709
60.000.000 vnđ12.471.2067.141.8485.415.0764.587.4084.117.7563.825.501
65.000.000 vnđ13.510.4737.737.0025.866.3324.969.6924.460.9024.144.293
70.000.000 vnđ14.549.7408.332.1576.317.5895.351.9764.808.0484.463.085

VPBankFC.com hệ thống hỗ trợ vay tín chấp trên toàn quốc nhanh nhất.

Bảng lãi suất và tính khoản vay tín chấp trả góp tại VPBank FC
4.63*/5* | 38 đánh giá.